salt-water

/'sɔ:lt,wɔ:tə/
Học thuật
Thân thiện
salt-water

Salt-water fish swim in a coral reef.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về nước mặn, sống trong nước mặn: "salt-water" dùng để mô tả những thứ liên quan đến hoặc tồn tại trong môi trường nước mặn, như biển hay đại dương.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The aquarium has a special tank for salt-water fish. (Bể một bể đặc biệt dành cho cá nước mặn.)
    • Salt-water crocodiles are found in coastal regions. (Cá sấu nước mặn được tìm thấycác vùng ven biển.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "salt-water environment": môi trường nước mặn.

    • Coral reefs thrive in a salt-water environment. (Các rạn san hô phát triển mạnh trong môi trường nước mặn.)
  • "salt-water intrusion": sự xâm nhập mặn (thường dùng trong địa chất, môi trường).

    • Climate change is increasing salt-water intrusion into freshwater aquifers. (Biến đổi khí hậu đang làm tăng sự xâm nhập mặn vào các tầng chứa nước ngọt.)
Biến thể từ gần giống
  • Saltwater (tính từ, danh từ): đây dạng viết liền, có nghĩa tương tự "salt-water".

    • He is an expert in saltwater fishing. (Anh ấy chuyên gia về câu cá nước mặn.)
  • Brine (danh từ): nước muối đậm đặc.

  • Seawater (danh từ): nước biển.
Từ đồng nghĩa
  • Marine (tính từ): thuộc về biển.
  • Oceanic (tính từ): thuộc về đại dương.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào trực tiếp hình thành từ "salt-water")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "salt-water")

salt-water

Salt-water fish swim in a coral reef.

tính từ
  1. (thuộc) biển; sốngbiển

Từ chứa "salt-water"