saltatorial

/,sæltə'tɔ:riəl/
Học thuật
Thân thiện
saltatorial

A frog makes a saltatorial leap from a lily pad into a pond.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về) sự nhảy, liên quan đến việc nhảy: "saltatorial" mô tả đặc điểm hoặc khả năng nhảy, bật nhảy, hoặc di chuyển bằng cách nhảy.
    • Thích hợp cho việc nhảy: Có thể dùng để chỉ cấu trúc cơ thể (như chân sau) được thích nghi đặc biệt cho việc nhảy.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The frog's saltatorial legs allow it to leap great distances. (Đôi chân thích nghi để nhảy của con ếch cho phép phóng xa.)
    • Grasshoppers are known for their saltatorial abilities. (Châu chấu được biết đến với khả năng nhảy của chúng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong sinh học động vật học: Thuật ngữ này thường được dùng trong các mô tả khoa học để chỉ loài động vật di chuyển chủ yếu bằng cách nhảy, như châu chấu, kangaroo, hoặc ếch.
    • The study focused on the saltatorial locomotion of various insect species. (Nghiên cứu tập trung vào kiểu vận động nhảy của các loài côn trùng khác nhau.)
Biến thể từ gần giống
  • Saltation (danh từ): Sự nhảy vọt; trong sinh học tiến hóa, còn có nghĩa sự thay đổi đột ngột, nhảy vọt.
  • Saltator (danh từ): Một loài chim hoặc động vật khả năng nhảy.
  • Saltatory (tính từ): Có nghĩa tương tự "saltatorial", thường dùng trong ngữ cảnh "saltatory conduction" (dẫn truyền nhảy cóc) trong thần kinh học.
Từ đồng nghĩa
  • Leaping: (tính từ) nhảy.
  • Jumping: (tính từ) nhảy, bật nhảy.
  • Ricochetal: (tính từ, ít phổ biến hơn) di chuyển bằng cách nảy.
Từ trái nghĩa
  • Cursorial: (tính từ) thích nghi để chạy.
  • Fossorial: (tính từ) thích nghi để đào bới.
  • Sessile: (tính từ) cố định, không di chuyển.
saltatorial

A frog makes a saltatorial leap from a lily pad into a pond.

tính từ
  1. (thuộc) sự nhảy vọt; có thể nhảy vọt