samaritain
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- (Thuộc) thành Xa-ma-ri: Chỉ những gì liên quan đến thành phố cổ Xa-ma-ri (Samarie) hoặc vùng đất của người Xa-ma-ri ở Pa-le-xtin thời cổ đại.
- Từ thiện, nhân ái, sẵn lòng giúp đỡ: Dựa trên câu chuyện "Người Xa-ma-ri nhân hậu" trong Kinh Thánh, từ này mang nghĩa bóng chỉ lòng tốt, sự sẵn sàng giúp đỡ người khác một cách vô vị lợi.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Les fouilles archéologiques ont révélé des vestiges samaritains. (Các cuộc khai quật khảo cổ đã tiết lộ những di tích (thuộc về) người Xa-ma-ri.)
- Elle a un geste véritablement samaritain en aidant ce sans-abri. (Cô ấy có một hành động thực sự nhân ái khi giúp đỡ người vô gia cư này.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Bon samaritain": Người nhân hậu, người tốt bụng sẵn sàng giúp đỡ người lạ gặp nạn.
- La loi du bon samaritain protège ceux qui portent secours. (Đạo luật người nhân hậu bảo vệ những ai mang đến sự cứu giúp.)
Biến thể và từ gần giống
Samaritaine (n.f): Người phụ nữ Xa-ma-ri; (nghĩa bóng) người phụ nữ nhân hậu, hay giúp đỡ.
- Elle s'est comportée en vraie samaritaine. (Cô ấy đã cư xử như một người phụ nữ nhân hậu thực sự.)
Samaritanisme (n.m): Tinh thần, hành động giúp đỡ người khác một cách vô vị lợi.
- Son samaritanisme est connu de tous ses voisins. (Tinh thần sẵn lòng giúp đỡ của anh ấy được tất cả hàng xóm biết đến.)
Từ đồng nghĩa
- Charitable: Từ thiện, bác ái.
- Altruiste: Vị tha.
- Secourable: Sẵn sàng cứu giúp.
Thành ngữ liên quan
- Jouer les bons samaritains: Đóng vai người nhân hậu, tỏ ra tốt bụng để giúp đỡ (đôi khi có thể hàm ý không hoàn toàn chân thành).
- Il a joué les bons samaritains pour gagner leur confiance. (Hắn ta đã đóng vai người nhân hậu để giành được lòng tin của họ.)
tính từ
- (thuộc) thành Xa-ma-ri (ở Pa-le-xtin xưa)