sambur

/'sæmbə/
Học thuật
Thân thiện
sambur

A sambur stands alert in a sun-dappled forest clearing.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sambur một loài hươu, nai lớn nguồn gốc từ Nam Á. Đặc điểm nhận dạng chính của con đực cặp gạc (sừng) phân nhánh thành ba tầng (ba nhánh chính).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • We were lucky to spot a sambur drinking from the river at dusk. (Chúng tôi thật may mắn khi nhìn thấy một con nai bờm đang uống nước bên bờ sông lúc hoàng hôn.)
    • The sambur is known for its elusive nature in the dense forests. (Nai bờm được biết đến với bản tính khó nắm bắt trong những khu rừng rậm.)
Biến thể từ gần giống
  • Sambar (n): Đây cách viết phổ biến khác của cùng một từ, cùng chỉ loài hươu nai này. "Sambar" thường được sử dụng nhiều hơn.
    • The sambar deer is an important prey species for tigers. (Nai sambar một con mồi quan trọng đối với hổ.)
Từ đồng nghĩa
  • Sambar deer: Nai sambar (tên gọi phổ biến hơn).
  • Rusa unicolor: Tên khoa học của loài.
sambur

A sambur stands alert in a sun-dappled forest clearing.

danh từ
  1. (động vật học) nai bờm

Từ gần giống