samphire

/'sæmfaiə/ Cách viết khác : (sea_fennel) /'si:'fenl/
Học thuật
Thân thiện
samphire

A chef garnishes a plate with fresh samphire.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cỏ samphire: Một loài cây mọng nước, thường mọccác vùng đất mặn ven biển, thân mập.
    • Cỏ xanhpie (tên gọi khác): Tên gọi khác của cùng một loài thực vật.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • We gathered samphire from the rocky shore. (Chúng tôi hái cỏ samphire từ bờ biển đá.)
    • Samphire is often pickled and used as a condiment. (Cỏ samphire thường được ngâm chua dùng làm gia vị.)
    • The salty taste of samphire complements seafood dishes perfectly. (Vị mặn của cỏ samphire bổ sung hoàn hảo cho các món hải sản.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Marsh samphire" hoặc "Glasswort": Tên gọi khác chỉ cùng hoặc các loài thực vật tương tự thuộc chi , cũng mọcvùng đất mặn từng được dùng trong sản xuất thủy tinh.
    • Marsh samphire is commonly found in salt marshes. (Cỏ samphire đầm lầy thường được tìm thấycác vùng đầm lầy mặn.)
Biến thể từ gần giống
  • Sea fennel (n): Cỏ thì biển (tên gọi khác của samphire).
  • Rock samphire (n): Một loại samphire cụ thể () mọc trên vách đá ven biển.
  • Glasswort (n): Tên gọi chung cho các loài thực vật mọng nước chứa soda, từng được dùng trong sản xuất thủy tinh.
Từ đồng nghĩa
  • Sea asparagus: Măng tây biển (một tên gọi mô tả phổ biến do hình dáng môi trường sống).
  • Pickleweed: Cỏ ngâm (tên gọi liên quan đến cách sử dụng phổ biến).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào phổ biến với danh từ 'samphire').

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ 'samphire').

samphire

A chef garnishes a plate with fresh samphire.

danh từ
  1. (thực vật học) cỏ xanhpie