san bằng

  1. đgt 1. Làm cho phẳng: San bằng mặt đường. 2. Làm cho đều nhau: San bằng sự đãi ngộ. 3. Phá trụi: San bằng đồn địch.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

san bằng
Máy ủi đang san bằng một con đường đất.