san mateo

Định nghĩa

Danh từ riêng: - San Mateo: Tên một thành phốtiểu bang California, Hoa Kỳ, nằmphía nam của thành phố San Francisco. Đây một địa danh cụ thể, không phải từ vựng thông thường.

dụ sử dụng
  • (San Mateo một thành phố ngoại ô nằm trong Khu vực Vịnh San Francisco.)
  • ( ấy chuyển đến San Mateo để làm việc tại một công ty công nghệ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "San Mateo County": Quận San Mateo, một đơn vị hành chính bao gồm thành phố San Mateo nhiều khu vực lân cận.
    • San Mateo County is known for its diverse communities and coastal parks. (Quận San Mateo nổi tiếng với các cộng đồng đa dạng các công viên ven biển.)
Biến thể từ gần giống
  • San Matean (danh từ/ tính từ): người hoặc thuộc về San Mateo.
    • The San Matean community celebrated the annual festival. (Cộng đồng San Mateo đã tổ chức lễ hội thường niên.)
Từ đồng nghĩa
  • Thành phố ở California: không từ đồng nghĩa chính xác, đây địa danh riêng.
Các cụm từ liên quan
  • San Mateo Bridge: Cầu San Mateo, một cây cầu nối San Mateo với Hayward qua Vịnh San Francisco.
    • Driving across the San Mateo Bridge offers a beautiful view of the bay. (Lái xe qua Cầu San Mateo mang đến tầm nhìn đẹp ra vịnh.)
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "San Mateo".

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

san mateo
A family visits the San Mateo County Fair.