sanctificateur

tính từ
  1. (tôn giáo) thánh hóa
    • Action sanctificatrice
      tác dụng thánh hóa
danh từ giống đực
  1. (tôn giáo) người thánh hóa
    • Le Sanctificateur
      Đức thánh thần

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "sanctificateur"

sanctificateur
Le prêtre agit en sanctificateur lors de la cérémonie.