sanctifier

Học thuật
Thân thiện
sanctifier

Les fidèles se rassemblent pour sanctifier le dimanche.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Thánh hóa: Làm cho một người, một vật hoặc một thời điểm trở nên thiêng liêng, được dành riêng cho thần thánh hoặc các mục đích tôn giáo.
    • Làm lễ theo nghi thức nhà thờ: Tuân thủ thực hiện các nghi lễ tôn giáo, đặc biệtvào những ngày lễ được quy định.
Ví dụ sử dụng
  • (Linh mục nhiệm vụ thánh hóa các tín hữu.)
  • (Theo truyền thống, phải làm lễ thánh hóa ngày của Chúa.)
  • (Buổi lễ này nhằm mục đích thánh hóa nơi này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sanctifier sa vie par la prière": Làm cho cuộc sống của mình trở nên thiêng liêng nhờ cầu nguyện.
    • Il cherche à sanctifier sa vie quotidienne par des actes de charité. (Anh ấy tìm cách thánh hóa cuộc sống hàng ngày của mình bằng những hành động bác ái.)
  • "Sanctifier une alliance": Làm cho một giao ước trở nên thiêng liêng bất khả xâm phạm.
    • Le mariage religieux a pour but de sanctifier l'union des époux. (Hôn nhân tôn giáo mục đích thánh hóa sự kết hợp của đôi vợ chồng.)
Biến thể từ gần giống
  • Sanctification (danh từ giống cái): Sự thánh hóa.
    • La sanctification est un processus spirituel. (Sự thánh hóamột quá trình tâm linh.)
  • Saint (tính từ/danh từ): Thánh, vị thánh. (Đâytrạng thái hoặc đối tượng đã được thánh hóa).
    • un saint homme (một vị thánh)
  • Sacraliser (ngoại động từ): Thiêng liêng hóa, tương tự nhưng có thể mang sắc thái rộng hơn, không chỉ trong bối cảnh tôn giáo Kitô giáo.
Từ đồng nghĩa
  • Consacrer: Cung hiến, dâng cho thần thánh.
  • Bénir: Ban phước, chúc phúc (thườnghành động của thần thánh hoặc người chức sắc).
Từ trái nghĩa
  • Profaner: Xúc phạm, làm ô uế những thiêng liêng.
  • Désacraliser: Làm mất đi tính thiêng liêng.
sanctifier

Les fidèles se rassemblent pour sanctifier le dimanche.

ngoại động từ
  1. (tôn giáo) thánh hóa
    • Sanctifier les fidèles
      thánh hóa tín đồ
  2. làm lễ theo nghi thức nhà thờ
    • Sanctifier le dimanche
      làm lễ ngày chủ nhật theo nghi thức nhà thờ

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "sanctifier"