sanctimony

/,sæɳkti'mounjəsnis/ Cách viết khác : (sanctimony) /'sæɳktiməni/
danh từ
  1. sự phô trương lòng mộ đạo, sự phô trương lòng tin đạo; sự làm ra vẻ một đạo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

sanctimony
A politician's speech was filled with sanctimony.