sand-hill

/'sændhil/
Học thuật
Thân thiện
sand-hill

A child climbs a sand-hill at the beach.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cồn cát: Một đụn cát hoặc đất nhỏ được hình thành bởi gió hoặc nước, thường thấysa mạc, bãi biển hoặc các vùng khô cằn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The children ran up and down the sand-hill. (Bọn trẻ chạy lên chạy xuống cồn cát.)
    • We saw a line of sand-hills along the coast. (Chúng tôi thấy một dãy cồn cát dọc theo bờ biển.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be like a sand-hill": dùng để von một thứ đó không ổn định, dễ thay đổi hoặc tan biến.
    • His promises are like a sand-hill, easily blown away by the wind. (Những lời hứa của anh ta như cồn cát, dễ dàng bị gió thổi bay.)
Biến thể từ gần giống
  • Sand dune (n): đụn cát, cồn cát (từ đồng nghĩa phổ biến hơn).
  • Sandbank (n): bãi cát ngầm, cồn cát dưới nước.
  • Mound (n): , đống (nói chung, có thể đất, đá).
Từ đồng nghĩa
  • Dune: đụn cát.
  • Sand dune: cồn cát, đụn cát.
sand-hill

A child climbs a sand-hill at the beach.

danh từ
  1. cồn cát