sanders wood

/'sændl/
danh từ
  1. dép
  2. quai dép (ở mắt cá chân)
ngoại động từ, (thường) động tính từ quá khứ
  1. đi dép (cho ai)
  2. buộc quai, lồng quai (vào dép...)
danh từ+ Cách viết khác : (sandal-wood)
  1. gỗ đàn hương