sanders

/'sændl/
Học thuật
Thân thiện
sanders

A child wears sanders to the beach.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Dép: Một loại giày dép đơn giản, thường đế được giữ trên chân bằng một hoặc vài dây quai.
    • Quai dép (ở mắt cá chân): Phần dây của chiếc dép, đặc biệt phần quai vòng qua mắt cá chân.
  2. Ngoại động từ (thường dùngdạng động tính từ quá khứ):

    • Đi dép (cho ai): Hành động mang hoặc xỏ dép vào chân cho ai đó.
    • Buộc quai, lồng quai (vào dép...): Hành động gắn hoặc cố định các dây quai vào dép.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • She wore leather sandals to the beach. ( ấy đi dép da ra bãi biển.)
    • The strap of my sandal broke. (Quai dép của tôi bị đứt rồi.)
  • Ngoại động từ:

    • The children were sandaled and ready to go. ( trẻ đã được xỏ dép sẵn sàng để đi.)
    • He carefully sandaled the wooden base. (Anh ấy cẩn thận buộc quai vào đế gỗ.)
Biến thể từ gần giống
  • Sandalwood (danh từ): Gỗ đàn hương (một loại gỗ thơm, đôi khi được viết gộp thành "sandal-wood").
    • The box was made of fragrant sandalwood. (Chiếc hộp được làm từ gỗ đàn hương thơm.)
Từ đồng nghĩa
  • Flip-flops: Dép tông, dép xỏ ngón.
  • Thongs: Dép xỏ ngón (thường dùng trong tiếng Anh Úc/Mỹ).
  • Slides: Dép quai hậu.
sanders

A child wears sanders to the beach.

danh từ
  1. dép
  2. quai dép (ở mắt cá chân)
ngoại động từ, (thường) động tính từ quá khứ
  1. đi dép (cho ai)
  2. buộc quai, lồng quai (vào dép...)
danh từ+ Cách viết khác : (sandal-wood)
  1. gỗ đàn hương