sang sáng

  1. Hơi sáng: Trời sang sáng hãy đi làm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "sang sáng"

sang sáng
Trời sang sáng, những tia nắng đầu tiên chiếu qua cửa sổ.