sang sửa

sang sửa

Người họa sĩ đang sang sửa bức tranh phong cảnh cũ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho đẹp hơn, mới hơn, hoặc gọn gàng hơn bằng cách sửa chữa, dọn dẹp, trang trí: "sang sửa" chỉ hành động cải thiện diện mạo hoặc trạng thái của một vật, một nơi chốn, hoặc bản thân con người, nhằm đạt được vẻ ngoài ưa nhìn, tươm tất hơn. Từ này đồng nghĩa với "sửa sang", nhưng thường mang sắc thái nhẹ nhàng, tập trung vào việc chỉnh trang hơn thay đổi lớn.
dụ sử dụng
  • ( ấy làm cho mái tóc gọn gàng, đẹp hơn trước khi đi dự tiệc.)
  • (Ngôi nhà được sửa chữa, dọn dẹp, trang trí để đón Tết.)
  • (Anh ấy làm mới bức tranh bằng cách thay khung mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sang sửa bản thân": chỉnh trang ngoại hình, quần áo, đầu tóc để trông lịch sự, đẹp đẽ hơn.
    • Trước buổi phỏng vấn, anh ấy sang sửa bản thân rất kỹ lưỡng. (Trước buổi phỏng vấn, anh ấy chỉnh trang ngoại hình rất kỹ lưỡng.)
  • "sang sửa nhà cửa": sửa chữa, dọn dẹp, trang trí nhà cửa để đẹp hơn.
    • Họ sang sửa nhà cửa để chuẩn bị đón khách quý. (Họ sửa chữa, dọn dẹp nhà cửa để chuẩn bị đón khách quý.)
Biến thể từ gần giống
  • Sửa sang (động từ): làm cho đẹp hơn, gọn gàng hơnđồng nghĩa chính xác với "sang sửa".
    • ấy sửa sang lại phòng ngủ. ( ấy làm cho phòng ngủ đẹp hơn, gọn gàng hơn.)
  • Chỉnh trang (động từ): sắp xếp, sửa chữa để có vẻ ngoài đẹp hơn.
    • Họ chỉnh trang khu vườn trước mùa xuân. (Họ sắp xếp, sửa chữa khu vườn để đẹp hơn.)
Từ đồng nghĩa
  • Sửa sang: làm cho đẹp hơn, gọn gàng hơn.
  • Chỉnh trang: sắp xếp, sửa chữa để có vẻ ngoài ưa nhìn.
  • Trang trí: thêm các yếu tố đẹp mắt vào vật hoặc nơi chốn.
Thành ngữ liên quan
  • Sang sửa như ngày hội: chỉnh trang rất kỹ lưỡng, đẹp đẽ như trong dịp lễ hội.
    • Làng xóm sang sửa như ngày hội để đón đoàn công tác. (Làng xóm chỉnh trang rất đẹp đẽ để đón đoàn công tác.)

Từ chứa "sang sửa"