sang sửa

  1. rafraîchir.
    • Sang sửa một bức tranh
      rafraîchir un tableau.
  2. như sửa sang

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "sang sửa"

sang sửa
Người họa sĩ đang sang sửa bức tranh phong cảnh cũ.