sang tháng

Học thuật
Thân thiện
sang tháng

Sang tháng, gia đình tôi sẽ chuyển đến ngôi nhà mới.

Định nghĩa
  1. Cụm từ:
    • Đến tháng sắp tới: Chỉ thời điểm bắt đầu của một tháng mới, ngay sau tháng hiện tại. Thường dùng để nói về một sự kiện, hành động hoặc trạng thái sẽ diễn ra hoặc hiệu lực khi tháng mới bắt đầu.
dụ sử dụng
  • Cụm từ:
    • Hợp đồng này hiệu lực từ sang tháng. (Hợp đồng này sẽ bắt đầu hiệu lực từ tháng tới.)
    • Chúng tôi sẽ chuyển đến nhà mới sang tháng. (Chúng tôi sẽ chuyển đến ngôi nhà mới vào tháng sau.)
    • Lương sẽ được tăng sang tháng. (Mức lương sẽ được điều chỉnh tăng bắt đầu từ tháng sau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tính từ ngày... sang tháng": Dùng để chỉ một sự thay đổi hoặc chuyển tiếp hiệu lực cụ thể từ một ngày nào đó kéo dài sang tháng mới.
    • Dự án chuyển giao công nghệ sẽ được thực hiện tính từ ngày 25 sang tháng. (Dự án chuyển giao công nghệ sẽ được tiến hành kể từ ngày 25 tiếp tục sang tháng sau.)
Biến thể từ gần giống
  • Tháng sau: Có nghĩa tương tự, chỉ tháng tiếp theo sau tháng hiện tại. "Sang tháng" thường nhấn mạnh sự chuyển giao, bắt đầuthời điểm khởi đầu tháng mới.
  • Đầu tháng sau: Nhấn mạnh cụ thể vào những ngày đầu tiên của tháng sắp tới.
  • Qua tháng: Một cách nói khác, phổ biến trong văn nói, cùng nghĩa với "sang tháng".
Từ đồng nghĩa
  • Tháng tới: Tháng tiếp theo.
  • Tháng sau: Tháng kế tiếp.
Lưu ý sử dụng
  • Cụm từ "sang tháng" luôn đề cập đến tương lai gần (tháng tiếp theo ngay sau tháng hiện tại). không dùng để chỉ một tháng bất kỳ nào đó trong tương lai xa.
  • Thường được dùng trong văn nói văn viết thông thường, trong các kế hoạch, thông báo về thời gian.
sang tháng

Sang tháng, gia đình tôi sẽ chuyển đến ngôi nhà mới.

  1. Đến tháng sắp tới