sanhedrin

Định nghĩa

Danh từ: Hội đồng Tòa án Tối cao Hội đồng Tôn giáo của Jerusalem cổ đại.

dụ sử dụng
  • (Hội đồng Sanhedrin cơ quan thẩm quyền cao nhất trong các vấn đề tôn giáo pháp của người Do Thái.)
  • (Chúa Jesus bị đưa ra trước Hội đồng Sanhedrin để xét xử.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to convene the Sanhedrin": triệu tập Hội đồng Sanhedrin.
    • The priests convened the Sanhedrin to discuss the new law. (Các thầy tế lễ triệu tập Hội đồng Sanhedrin để thảo luận về luật mới.)
  • "the Great Sanhedrin": Hội đồng Sanhedrin Lớn, gồm 71 thành viên.
    • The Great Sanhedrin had the power to interpret the Torah. (Hội đồng Sanhedrin Lớn quyền giải thích Kinh Torah.)
Biến thể từ gần giống
  • Sanhedrist (danh từ): thành viên của Hội đồng Sanhedrin.
    • A Sanhedrist was a respected elder in the Jewish community. (Một thành viên Sanhedrin một trưởng lão được kính trọng trong cộng đồng Do Thái.)
  • Sanhedrin (tính từ): thuộc về Hội đồng Sanhedrin (dùng trong cụm từ như ).
Từ đồng nghĩa
  • Supreme Council: Hội đồng Tối cao.
  • Ecclesiastical court: Tòa án tôn giáo.
Các cụm từ liên quan
  • To sit on the Sanhedrin: làm thành viên của Hội đồng Sanhedrin.
    • Only the most learned rabbis could sit on the Sanhedrin. (Chỉ những giáo sĩ Do Thái uyên bác nhất mới có thể ngồi trong Hội đồng Sanhedrin.)
  • To dissolve the Sanhedrin: giải tán Hội đồng Sanhedrin.
    • The Roman authorities dissolved the Sanhedrin after the destruction of the Temple. (Chính quyền La đã giải tán Hội đồng Sanhedrin sau khi Đền thờ bị phá hủy.)
Thành ngữ liên quan
  • The Sanhedrin's verdict: phán quyết của Hội đồng Sanhedrin.
    • The Sanhedrin's verdict was final and binding. (Phán quyết của Hội đồng Sanhedrin cuối cùng tính ràng buộc.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

sanhedrin
The Sanhedrin convened in the great hall to deliberate on a matter of law.