sans-souci

Học thuật
Thân thiện
sans-souci

Une jeune femme lit un livre sous un arbre avec un sans-souci charmant.

Định nghĩa
  1. Tính từ (không đổi):

    • Vô tư lự, không lo âu: "sans-souci" mô tả trạng thái hoặc tính cách của một người không phải lo lắng, sống thoải mái nhẹ nhàng.
  2. Danh từ giống đực (không đổi):

    • Người vô tư lự: Chỉ một người tính cách sống không lo nghĩ, phóng khoáng.
    • Tính vô tư lự: Chỉ trạng thái tinh thần không lo âu, phiền muộn.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Il a un caractère vraiment sans-souci. (Anh ấy tính cách thực sự vô tư lự.)
    • Elle aborde la vie d'une manière sans-souci. ( ấy tiếp cận cuộc sống một cách vô tư lự.)
  • Danh từ:

    • C'est un vrai sans-souci, il ne s'inquiète jamais pour demain. (Anh tamột người vô tư lự thực sự, anh ta không bao giờ lo lắng cho ngày mai.)
    • Être d'un sans-souci étrange. ( tính vô tư lự lạ lùng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vivre en sans-souci": Sống một cách vô tư lự, không lo nghĩ.
    • Après sa retraite, il vit en parfait sans-souci. (Sau khi nghỉ hưu, ông ấy sống một cách hoàn toàn vô tư lự.)
Biến thể từ gần giống
  • Insouciant, e (adj): Vô tư, không lo lắng. (Từ này cùng gốc nghĩa tương tự nhưngmột từ khác, dạng giống đực giống cái).
    • Un air insouciant. (Một vẻ mặt vô tư.)
Từ đồng nghĩa
  • Insouciant: Vô tư, không lo âu.
  • Détendu: Thư giãn, thoải mái.
  • Tranquille: Yên tĩnh, thanh thản.
Từ trái nghĩa
  • Inquiet, ète: Lo lắng, băn khoăn.
  • Soucieux, se: Đầy lo âu, phiền muộn.
  • Anxieux, se: Lo âu, bồn chồn.
sans-souci

Une jeune femme lit un livre sous un arbre avec un sans-souci charmant.

tính từ (không đổi)
  1. (thân mật) vô tư lự
danh từ giống đực (không đổi)
  1. (thân mật) người vô tư lự
  2. tính vô tư lự
    • Être d'un sans-souci étrange
      tính vô tư lự lạ lùng