sans-souci

tính từ (không đổi)
  1. (thân mật) vô tư lự
danh từ giống đực (không đổi)
  1. (thân mật) người vô tư lự
  2. tính vô tư lự
    • Être d'un sans-souci étrange
      tính vô tư lự lạ lùng
sans-souci
Une jeune femme lit un livre sous un arbre avec un sans-souci charmant.