sao tẩm

  1. đg. Tẩm rượu hoặc một chất nào đó rồi sao khô (một cách chế biến chè, thuốc đông y). Sao tẩm chè.
sao tẩm
Người thầy thuốc đang sao tẩm lá thuốc trong chảo.