saprophage

Học thuật
Thân thiện
saprophage

Un insecte saprophage se nourrit de feuilles mortes dans la forêt.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Hoại thực: Chỉ động vật ăn xác chết hoặc chất hữu cơ đang phân hủy (mùn , mục...). Từ này mô tả tập tính ăn uống của một số loài sinh vật.
  2. Danh từ giống đực:

    • Động vật hoại thực: Chỉ một cá thể hoặc một loài động vật tập tính ăn chất hữu cơ đã chết đang phân hủy.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Les vers de terre sont des organismes saprophages. (Giun đấtnhững sinh vật hoại thực.)
    • Ce coléoptère a un régime saprophage. (Con bọ cánh cứng này chế độ ăn hoại thực.)
  • Danh từ:

    • Le cloporte est un saprophage commun dans les jardins. (Con chân giốngmột động vật hoại thực phổ biến trong vườn.)
    • Les saprophages jouent un rôle essentiel dans le recyclage de la matière organique. (Các động vật hoại thực đóng vai trò thiết yếu trong việc tái chế vật chất hữu cơ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Régime saprophage": chế độ ăn hoại thực.

    • La larve de cette mouche a un régime saprophage. (Ấu trùng của con ruồi này chế độ ăn hoại thực.)
  • "Organisme saprophage": sinh vật hoại thực.

    • Les champignons et certaines bactéries sont aussi des organismes saprophages. (Nấm một số vi khuẩn cũngnhững sinh vật hoại thực.)
Biến thể từ gần giống
  • Saprophagie (n.f): tập tính hoại thực, chế độ ăn hoại thực.

    • La saprophagie est une forme de nutrition importante dans les écosystèmes. (Tập tính hoại thực là một dạng dinh dưỡng quan trọng trong các hệ sinh thái.)
  • Saprophyte (adj. & n.m): (sinh vật) hoại sinh (thường dùng cho thực vật, nấm vi khuẩn sống nhờ chất hữu cơ phân hủy).

    • Ce champignon est un saprophyte. (Loại nấm nàymột sinh vật hoại sinh.)
Từ đồng nghĩa
  • Nécrophage (adj. & n.m): (động vật) ăn xác chết (nghĩa hẹp hơn, thường chỉ ăn xác động vật lớn).
  • Détritivore (adj. & n.m): (sinh vật) ăn mảnh vụn, ăn chất mùn (nghĩa rộng, bao gồm cả chất hữu cơ phân hủy).
Lưu ý về cách dùng
  • Saprophage chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh sinh học, sinh thái học hoặc động vật học. Đâymột thuật ngữ chuyên ngành.
  • Không nên nhầm lẫn với saprophyte (hoại sinh), mặc dù cả hai đều liên quan đến việc sống nhờ chất hữu cơ phân hủy, nhưng saprophyte thường dùng cho thực vật, nấm vi khuẩn, còn saprophage thường dùng cho động vật.
saprophage

Un insecte saprophage se nourrit de feuilles mortes dans la forêt.

tính từ
  1. (động vật học) hoại thực
danh từ giống đực
  1. động vật hoại thực