saratoga

/,særə'tougə/
danh từ
  1. rương; hòm quần áo (của đàn bà để đi đường) ((cũng) saratoga trunk)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

saratoga
A fisherman proudly displays a large saratoga he just caught.