sarcoplasma

Học thuật
Thân thiện
sarcoplasma

Le sarcoplasma est la substance qui entoure les myofibrilles dans une cellule musculaire.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sinh chất , chất : Chất lỏng tế bào (tương bào) nằm trong các sợi , bao quanh các sợi myofibril (sợi ). tương tự như tế bào chất (cytoplasm) của các tế bào khác nhưng trong các tế bào .
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le sarcoplasme contient des mitochondries et du glycogène. (Sinh chất chứa ty thể glycogen.)
    • Les ions calcium sont libérés dans le sarcoplasme pendant la contraction musculaire. (Các ion canxi được giải phóng vào sinh chất trong quá trình co .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Reticulum sarcoplasmique": Lưới tương, một hệ thống mạng lưới nội bào đặc biệt trong tế bào , vai trò lưu trữ giải phóng ion canxi.
    • Le réticulum sarcoplasmique est essentiel pour la régulation du calcium. (Lưới tương rất cần thiết cho việc điều hòa canxi.)
Biến thể từ gần giống
  • Sarcoplasmique (tính từ): thuộc về sinh chất .
    • La membrane sarcoplasmique. (Màng sinh chất .)
  • Myoplasme (danh từ giống đực): từ đồng nghĩa ít phổ biến hơn, cũng chỉ sinh chất .
Từ đồng nghĩa
  • Cytoplasme musculaire: tế bào chất (cách giải thích nghĩa đen).
  • Myoplasme: sinh chất (từ đồng nghĩa chuyên ngành).
Lưu ý sử dụng
  • Sarcoplasmemột thuật ngữ chuyên ngành sinh học y học, chủ yếu được sử dụng trong các văn bản khoa học, giải phẫu hoặc sinhhọc về bắp.
  • Từ này không cách sử dụng phổ biến trong ngôn ngữ hàng ngày không thành ngữ hay cụm động từ đi kèm.
sarcoplasma

Le sarcoplasma est la substance qui entoure les myofibrilles dans une cellule musculaire.

danh từ giống đực
  1. (sinh vật học) sinh chất , chất