sarmenteux

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thực vật học) nhiều cành dài, mảnh thường uốn cong: Dùng để mô tả loại cây nhiều cành dài, mỏng, thường mọc lan ra hoặc bò sát đất.
    • (Thực vật học) Thuộc loại leo, thân dây leo: Dùng để chỉ cây thân dài, mềm dẻo, khả năng leo bám hoặc bò lan.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La ronce est une plante sarmenteuse. (Cây mâm xôimột loại cây nhiều cành dài leo.)
    • Les vignes ont un aspect sarmenteux. (Những cây nho dáng vẻ nhiều cành leo.)
    • Pour soutenir cette plante sarmenteuse, il faut un treillis. (Để đỡ loại cây leo này, cần phải có một giàn leo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tiges sarmenteuses": những thân cây dạng leo, nhiều cành.
    • Le jardinier a taillé les tiges sarmenteuses du rosier grimpant. (Người làm vườn đã tỉa những cành leo của cây hoa hồng leo.)
Biến thể từ gần giống
  • Sarment (danh từ): cành leo, cành dây (thường chỉ cành nho).
    • Les sarments de vigne sont souvent utilisés pour allumer le feu. (Những cành nho thường được dùng để nhóm lửa.)
Từ đồng nghĩa
  • Grimpant (tính từ): leo, khả năng leo.
  • Lianescent (tính từ): (thực vật học) dạng dây leo như cây leo.
Từ trái nghĩa
  • Arbustif (tính từ): dạng bụi cây.
  • Érigé (tính từ): mọc thẳng đứng.
tính từ
  1. (thực vật học) nhiều cành
  2. (thực vật học) leo