sash-frame

/sæʃ/
danh từ
  1. khăn quàng vai; khăn thắt lưng ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) scarf)
danh từ+ Cách viết khác : (sash-frame)
  1. khung kính trượt (có thể đưa lên đưa xuống được)
sash-frame
A homeowner slides the sash-frame up to let in fresh air.