saturnales

Học thuật
Thân thiện
saturnales

Les saturnales étaient une période de fêtes et de réjouissances dans la Rome antique.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái (số nhiều):
    • (Văn học) Hội hè trác táng: Chỉ một lễ hội hoặc sự kiện mang tính chất ăn chơi, sa đọa, thường với sự đảo lộn trật tự xã hội.
    • (Sử học) Hội thần Xa-tuya (Saturnalia): Chỉ lễ hội La cổ đại được tổ chức để vinh danh thần Saturn (thần Nông nghiệp), đặc trưng bởi sự đảo ngược tạm thời các vai trò xã hội (chủ - tớ), tiệc tùng cờ bạc.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • La description de cette fête ressemble à de véritables saturnales. (Mô tả về bữa tiệc này giống hệt một hội hè trác táng.)
    • Les saturnales romaines duraient plusieurs jours en décembre. (Hội thần Xa-tuya của người La kéo dài nhiều ngày trong tháng Mười Hai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Au sens figuré (nghĩa bóng): Dùng để miêu tả một cảnh hỗn loạn, ồn ào, nơi mọi kỷ luật trật tự bị gạt bỏ.
    • La réunion a tourné à la saturnale générale. (Cuộc họp đã biến thành một cảnh hỗn loạn chung.)
Biến thể từ gần giống
  • Saturnal, saturnale, saturnaux (tính từ): Thuộc về hội Saturnales hoặc mang tính chất của (ăn chơi, trác táng).
    • Une ambiance saturnale. (Một bầu không khí trác táng / hỗn loạn.)
Từ đồng nghĩa
  • Bacchanales (danh từ giống cái số nhiều): Hội hè ăn chơi (theo thần Bacchus).
  • Débauche (danh từ giống cái): Sự chè chén, trác táng.
  • Fête orgiaque (cụm danh từ): Tiệc tùng truỵ lạc.
Thành ngữ liên quan
  • C'est la saturnale !: Đây quả là một cảnh hỗn loạn! (Dùng để than phiền về một tình huống mất trật tự hoàn toàn).
saturnales

Les saturnales étaient une période de fêtes et de réjouissances dans la Rome antique.

danh từ giống cái (số nhiều)
  1. (văn học) hội hè trác táng
  2. (sử học) hội thần Xa-tuya