satyagraha

/sɑ:'tjɑ:grɑ:hɑ:/
danh từ
  1. (Ân) (chính trị) sự kháng cự thụ động

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

satyagraha
A group of people sit peacefully in a public square as part of a satyagraha.