sauf-conduit

Học thuật
Thân thiện
sauf-conduit

Le soldat présente son sauf-conduit au poste de contrôle.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Giấy thông hành, giấy phép đặc biệt: Một loại giấy tờ chính thức cho phép một người đi qua một khu vực hoặc đến một nơi nào đó một cách an toàn, thường trong các tình huống chiến tranh, xung đột hoặc dưới sự kiểm soát đặc biệt.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Les soldats ont exigé un sauf-conduit pour laisser passer le convoi humanitaire. (Những người lính yêu cầu một giấy thông hành để cho đoàn xe nhân đạo đi qua.)
    • Le prisonnier a été libéré muni d'un sauf-conduit. (Tù nhân đã được thả ra với một giấy thông hành.)
    • Sans ce sauf-conduit, vous ne pourrez pas traverser la frontière. (Không giấy thông hành này, bạn sẽ không thể vượt qua biên giới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Accorder un sauf-conduit": Cấp một giấy thông hành.

    • Les autorités ont finalement accordé un sauf-conduit aux journalistes. (Nhà chức trách cuối cùng đã cấp giấy thông hành cho các nhà báo.)
  • "Muni d'un sauf-conduit": Được trang bị/có mang theo một giấy thông hành.

    • Il voyageait muni d'un sauf-conduit délivré par le commandant. (Ông ấy đã đi lại khi mang theo một giấy thông hành do chỉ huy cấp.)
Biến thể từ gần giống
  • Sauf-conduits (dạng số nhiều): Các giấy thông hành.
    • Ils ont présenté leurs sauf-conduits au poste de contrôle. (Họ đã trình các giấy thông hành của mình tại trạm kiểm soát.)
Từ đồng nghĩa
  • Laissez-passer (danh từ giống đực): Giấy thông hành, giấy phép qua lại.
  • Permis de circulation (danh từ giống đực): Giấy phép lưu thông.
Các cụm từ liên quan

(Từ này thường không đi kèm với các cụm động từ (phrasal verbs) theo nghĩa đen. Các cách dùng của chủ yếutrong các cụm danh từ hoặc với động từ đi kèm như "accorder", "délivrer", "présenter").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "sauf-conduit").

sauf-conduit

Le soldat présente son sauf-conduit au poste de contrôle.

danh từ giống đực
  1. (số nhiều sauf-conduits) giấy thông hành