saugrenu

Học thuật
Thân thiện
saugrenu

Une idée saugrenue lui traverse l'esprit.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Kỳ cục, lố bịch, : "Saugrenu" mô tả một điều đó kỳ quặc, lố bịch đến mức buồn cười hoặc hoàn toàn phi lý, không hợp lẽ thường.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • C'est une histoire tout à fait saugrenue. (Đómột câu chuyện hoàn toàn kỳ cục.)
    • Il a une façon saugrenue de s'habiller. (Anh ta có một cách ăn mặc lố bịch.)
    • Ne propose pas des idées saugrenues ! (Đừng đề xuất những ý kiến lý!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Raisonnement saugrenu": lập luận kỳ cục, phi lý.

    • Personne ne peut suivre son raisonnement saugrenu. (Không aithể theo được lập luận phi lý của anh ta.)
  • "Propos saugrenus": những lời nói kỳ cục, vô nghĩa.

    • Il a encore tenu des propos saugrenus en réunion. (Anh ta lại nói những lời kỳ cục trong cuộc họp.)
Biến thể từ gần giống
  • Saugrenuité (danh từ giống cái): tính chất kỳ cục, sự lý.
    • La saugrenuité de sa demande nous a laissés sans voix. (Tính chất trong yêu cầu của anh ta khiến chúng tôi câm lặng.)
Từ đồng nghĩa
  • Absurde: lý, phi lý.
  • Ridicule: lố bịch, buồn cười.
  • Bizarre: kỳ lạ, lạ thường.
  • Incongru: không phù hợp, kỳ cục.
Từ trái nghĩa
  • Sensé: hợp lý, lý.
  • Logique: logic.
  • Normal: bình thường.
  • Raisonnable: hợp lý, phải chăng.
saugrenu

Une idée saugrenue lui traverse l'esprit.

tính từ
  1. kỳ cục
    • Idée saugrenue
      ý kiến kỳ cục

Từ có nhắc đến "saugrenu"