saumâtre

tính từ
  1. mằn mặn, lợ
    • Eaux saumâtres
      nước lợ
  2. (nghĩa bóng, thân mật) chua chát, khó trôi
    • Plaisanterie saumâtre
      lời nói đùa chua chát

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

saumâtre
L'eau de l'estuaire est légèrement saumâtre.