sautillant

tính từ
  1. nhảy nhót
  2. (nghĩa bóng) lắt nhắt
    • Style sautillant
      lời văn lắt nhắt
  3. (nghĩa bóng) đang cái này xọ cái kia (tính người....)
sautillant
Un oiseau sautillant cherche des graines sur le chemin.