save all

/'seivɔ:l/
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cái để tiết kiệm (thời gian, tiền bạc...); cái để giữ cho khỏi phí, cái để giữ cho khỏi hỏng
  2. quỹ tiết kiệm của trẻ con
  3. cái tạp dề
  4. bộ quần áo mặc ngoài (khi lao động...)
save all
A child puts coins into a piggy bank to save all his allowance.