savings-bank

/'seiviɳzbæɳk/
Học thuật
Thân thiện
savings-bank

A family deposits money into their savings-bank account.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ngân hàng tiết kiệm: Một tổ chức tài chính chuyên nhận tiền gửi tiết kiệm từ công chúng trả lãi cho số tiền đó. Mục đích chính khuyến khích tiết kiệm cá nhân.
    • Quỹ tiết kiệm: Có thể chỉ một quỹ hoặc khoản tiền được tích lũy từ việc tiết kiệm, thường được quản lý bởi một tổ chức.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She opened an account at the local savings-bank. ( ấy đã mở một tài khoản tại ngân hàng tiết kiệm địa phương.)
    • The money from his grandmother was kept in a savings-bank. (Số tiền từ của anh ấy được giữ trong một quỹ tiết kiệm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trustee savings-bank": ngân hàng tiết kiệm tín thác (một loại hình ngân hàng tiết kiệm được quản lý bởi các ủy thác viên lợi ích của người gửi tiền).
Biến thể từ gần giống
  • Savings account (n): tài khoản tiết kiệm (tài khoản ngân hàng cụ thể để gửi tiền tiết kiệm).
  • Savings and loan association (n): hiệp hội tiết kiệm cho vay (một loại hình tổ chức tài chính tương tự).
Từ đồng nghĩa
  • Thrift institution: tổ chức tiết kiệm.
  • Mutual savings bank: ngân hàng tiết kiệm tương hỗ.
Lưu ý
  • Từ này thường được viết dấu gạch nối ("savings-bank") nhưng cũng có thể gặp dạng viết liền ("savingsbank") hoặc hai từ riêng biệt ("savings bank"). "Savings bank" cách viết phổ biến nhất trong tiếng Anh hiện đại.
savings-bank

A family deposits money into their savings-bank account.

danh từ
  1. ngân hàng tiết kiệm; quỹ tiết kiệm