savoir-faire

Định nghĩa

Danh từ (không đếm được): - savoir-faire khả năng xử lý các tình huống xã hội một cách khéo léo, tự tin tinh tế. bao gồm sự hiểu biết về các quy tắc ứng xử, khả năng nói chuyện phù hợp trong từng bối cảnh, sự duyên dáng trong giao tiếp.

dụ sử dụng
  • ( ấy đã xử lý vị khách khó tính với sự khéo léo xã hội tuyệt vời.)
  • (Khả năng ứng xử xã hội của ông ấy tại các sự kiện ngoại giao đã khiến ông trở thành một đại sứ được kính trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to have savoir-faire": kỹ năng xã hội tốt.

    • A successful host must have savoir-faire to make guests feel comfortable. (Một người chủ nhà thành công phải khả năng ứng xử xã hội để làm cho khách cảm thấy thoải mái.)
  • "lack of savoir-faire": thiếu khéo léo trong giao tiếp.

    • His lack of savoir-faire was obvious when he interrupted the speaker. (Sự thiếu khéo léo trong giao tiếp của anh ta rất rõ ràng khi anh ta ngắt lời người nói.)
Biến thể từ gần giống
  • Savoir-vivre (n): khả năng sống tinh tế, lịch thiệp trong các tình huống xã hội hàng ngày.
    • Savoir-vivre is essential for formal dining etiquette. (Savoir-vivre rất cần thiết cho nghi thức ăn uống trang trọng.)
Từ đồng nghĩa
  • Kỹ năng xã hội: khả năng tương tác hiệu quả với người khác.
  • Sự khéo léo: sự tinh tế tế nhị trong hành động lời nói.
  • Phép xã giao: quy tắc ứng xử lịch sự trong xã hội.
Các cụm từ liên quan
  • Social grace: sự duyên dáng xã hội, thường dùng để chỉ các hành vi lịch sự khéo léo.
    • She has natural social grace and savoir-faire. ( ấy sự duyên dáng xã hội tự nhiên khả năng ứng xử khéo léo.)
Thành ngữ liên quan
  • To know how to behave: biết cách cư xử phù hợp.
    • He knows how to behave in any situation, a true sign of savoir-faire. (Anh ấy biết cách cư xử trong mọi tình huống, một dấu hiệu thực sự của khả năng ứng xử xã hội.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "savoir-faire"

savoir-faire
A diplomat demonstrates savoir-faire at a formal reception.