saxicoline

/sæk'sikəlain/
Học thuật
Thân thiện
saxicoline

The saxicoline lichen clings to the granite cliff face.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Sống trên đá, mọc trên đá: Thuật ngữ sinh vật học dùng để mô tả các sinh vật (thường thực vật, địa y, hoặc một số loài động vật) môi trường sống chủ yếu trên bề mặt đá hoặc trong các khe đá.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The saxicoline lichens covered the granite boulder. (Những đám địa y sống trên đá phủ kín tảng đá granit.)
    • Botanists study saxicoline plants to understand their adaptations. (Các nhà thực vật học nghiên cứu các loài cây mọc trên đá để hiểu sự thích nghi của chúng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Sử dụng trong văn bản khoa học: Từ này chủ yếu xuất hiện trong các tài liệu học thuật, báo cáo sinh thái học, hoặctả thực địa về thực vật động vật.
    • The expedition documented several saxicoline species in the mountain range. (Chuyến thám hiểm đã ghi nhận được một số loài sống trên đá trong dãy núi.)
Biến thể từ gần giống
  • Saxicolous (tính từ): Có nghĩa hoàn toàn tương đương với "saxicoline", cùng chỉ việc sống trên hoặc giữa các tảng đá.
  • Rupicolous (tính từ): Một từ đồng nghĩa khác, cũng có nghĩa sống trên đá hoặc vách đá.
Từ đồng nghĩa
  • Rock-dwelling: Sống trên/nhờ đá.
  • Lithophytic: (Đặc biệt cho thực vật) Chỉ thực vật mọc trên đá.
saxicoline

The saxicoline lichen clings to the granite cliff face.

tính từ
  1. (sinh vật học) sống trên đá, mọc trên đá

Từ đồng nghĩa