say đắm

Học thuật
Thân thiện
say đắm

Một người đàn ông nhìn say đắm vào bức chân dung của người phụ nữ.

Định nghĩa
  1. Động từ (đg.):
    • Say mê đến mức như đã mấttrí không còn biết đến xung quanh nữa: Trạng thái đam mê, yêu thích một cách mãnh liệt, cuồng nhiệt, khiến người ta quên hết mọi thứ xung quanh.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy say đắm nhìn người mình yêu. (Anh ấy nhìn người mình yêu với ánh mắt đầy đam mê, cuồng nhiệt.)
    • ấy say đắm trong những giai điệu của bản nhạc. ( ấy chìm đắm, mê mẩn trong những giai điệu của bản nhạc.)
    • Một tình yêu say đắm. (Một tình yêu nồng cháy, mãnh liệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "say đắm" trong văn chương: Thường được dùng để miêu tả một cảm xúc, trạng thái đắm chìm sâu sắc, không chỉ về tình yêu còn về cái đẹp, nghệ thuật.
    • Nhà thơ say đắm trước vẻ đẹp của thiên nhiên. (Nhà thơ đắm chìm, rung động mãnh liệt trước vẻ đẹp của thiên nhiên.)
Biến thể từ gần giống
  • Say mê (đg.): Có nghĩa tương tự nhưng mức độ có thể nhẹ hơn "say đắm". Chỉ sự yêu thích, đam mê nhiệt thành.

    • Anh ấy say mê nghiên cứu khoa học. (Anh ấy rất đam mê, nhiệt huyết với việc nghiên cứu khoa học.)
  • Đắm say (tính từ/động từ): biến thể đảo trật tự của "say đắm", cùng nghĩa, thường dùng trong thơ ca.

    • Một ánh mắt đắm say. (Một ánh mắt đầy đam mê, quyến rũ.)
Từ đồng nghĩa
  • đắm (đg.): Say mê, đam mê đến mức đắm chìm.
  • Cuồng si (đg.): Yêu thích, đam mê một cách điên cuồng, mấttrí.
Từ trái nghĩa
  • Hờ hững (tt.): Thờ ơ, lãnh đạm, không quan tâm.
  • Nhạt nhẽo (tt.): Không cảm xúc mãnh liệt, thiếu sự đam mê.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Say đắm hoa nguyệt: (Thành ngữ cổ, ít dùng hiện đại) Chỉ sự đam mê, vương vấn nơi chốn ăn chơi, tình ái.
  • Say đắm lòng người: Làm cho lòng người mê mẩn, say mê.
    • Giọng hát say đắm lòng người. (Giọng hát làm cho người nghe đắm.)
say đắm

Một người đàn ông nhìn say đắm vào bức chân dung của người phụ nữ.

  1. đg. Say mê đến mức như đã mấttrí không còn biết đến xung quanh nữa. Tình yêu say đắm. Đôi mắt nhìn say đắm.

Từ gần giống