scabietic

/,skeibi'etik/
Học thuật
Thân thiện
scabietic

A scabietic rash appears on the patient's forearm.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) bệnh ghẻ: Mô tả điều đó liên quan đến hoặc là đặc trưng của bệnh ghẻ, một bệnh ngoài da do ký sinh trùng gây ra.
    • Bị ghẻ: Dùng để mô tả trạng thái của một người hoặc động vật đang mắc bệnh ghẻ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The doctor diagnosed the rash as a scabietic condition. (Bác sĩ chẩn đoán phát ban đó một tình trạng thuộc bệnh ghẻ.)
    • The scabietic patient was given a special lotion. (Bệnh nhân bị ghẻ được cấp một loại kem bôi đặc biệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Scabietic lesion": Tổn thương do ghẻ, chỉ vùng da bị ảnh hưởng bởi bệnh ghẻ.
    • The nurse carefully cleaned the scabietic lesion. (Y tá cẩn thận làm sạch tổn thương do ghẻ.)
Biến thể từ gần giống
  • Scabies (danh từ): Bệnh ghẻ.

    • Scabies is a highly contagious skin infestation. (Bệnh ghẻ một bệnh nhiễm trùng da rất dễ lây lan.)
  • Scabietic dạng tính từ của danh từ scabies.

Từ đồng nghĩa
  • Sarcoptic (adj): (thuộc) ghẻ. (Từ này thường dùng trong ngữ cảnh khoa học hơn, dụ: - bệnh ghẻđộng vật).
scabietic

A scabietic rash appears on the patient's forearm.

tính từ
  1. (thuộc) bệnh ghẻ
  2. bị ghẻ