scabreux

tính từ
  1. (văn học) nguy hiểm, khó khăn
    • Entreprise scabreuse
      việc kinh doanh khó khăn
  2. khó xử
    • Question scabreuse
      vấn đề khó xử
  3. bất lịch sự, tục tĩu
    • Histoire scabreuse
      chuyện tục tĩu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "scabreux"