scabrousness

/'skeibjəsnis/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự ráp, sự : Chất lượng bề mặt không nhẵn mịn, cảm giác thô ráp hoặc gồ ghề khi chạm vào.
    • Tính khó diễn đạt cho thanh nhã, tính khó diễn đạt một cách tế nhị: Đặc điểm của một chủ đề, ngôn từ hoặc tình huống gây khó chịu, tế nhị hoặc gai góc, khó có thể thảo luận một cách lịch sự hoặc thẳng thắn.
    • Sự khó khăn, sự trắc trở: Trạng thái phức tạp, đầy thách thức hoặc nhiều vấn đề cần giải quyết (thường dùng trong tiếng Anh Mỹ).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The scabrousness of the tree bark helps some animals climb. (Sự của vỏ cây giúp một số loài động vật leo trèo.)
    • The novel was criticized for the scabrousness of its themes. (Cuốn tiểu thuyết bị chỉ trích tính chất khó diễn đạt một cách tế nhị trong các chủ đề của .)
    • We were unprepared for the scabrousness of the negotiations. (Chúng tôi không chuẩn bị cho sự trắc trở của các cuộc đàm phán.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The scabrousness of the issue": Tính chất gai góc, nhạy cảm của một vấn đề.

    • Politicians often avoid the scabrousness of the issue. (Các chính trị gia thường tránh tính chất gai góc của vấn đề.)
  • "Acknowledging the scabrousness": Thừa nhận sự khó khăn, phức tạp.

    • The report began by acknowledging the scabrousness of implementing the new policy. (Báo cáo bắt đầu bằng việc thừa nhận sự trắc trở trong việc thực thi chính sách mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Scabrous (tính từ): ráp, ; tục tĩu, gai góc.
    • The scabrous humor was not suitable for children. (Sự hài hước tục tĩu đó không phù hợp cho trẻ em.)
Từ đồng nghĩa
  • Roughness: sự thô ráp, sự gồ ghề (về bề mặt).
  • Indelicacy: sự thiếu tế nhị, sự thô tục (về chủ đề, ngôn từ).
  • Difficulty: sự khó khăn, sự phức tạp.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này danh từ, ít khi kết hợp thành phrasal verb. Các cụm từ thường danh từ ghép hoặc cụm tính từ.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "scabrousness".)

danh từ
  1. sự ráp, sự
  2. tính khó diễn đạt cho thanh nhã, tính khó diễn đạt một cách tế nhị
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự khó khăn, sự trắc trở