scaglia

/'skæliə/
Học thuật
Thân thiện
scaglia

A geologist examines a piece of scaglia in the field.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vôi đỏ Y: Một loại đá trầm tích nguồn gốc từ Ý, thường màu đỏ hoặc hồng, chủ yếu được tạo thành từ canxi cacbonat.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The cliffs are composed of a distinctive red limestone known as scaglia. (Các vách đá được cấu tạo từ một loại đá vôi đỏ đặc trưng được gọi là scaglia.)
    • Scaglia is often studied by geologists for its fossil content. (Scaglia thường được các nhà địa chất học nghiên cứu hàm lượng hóa thạch của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Scaglia Rossa": Một thành hệ địa chất cụ thểmiền bắc nước Ý, thuộc kỷ Phấn Trắng.
    • The Scaglia Rossa formation is famous for its well-preserved microfossils. (Thành hệ Scaglia Rossa nổi tiếng với các vi hóa thạch được bảo tồn tốt.)
Biến thể từ gần giống
  • Scaglia Variegata (n): Một biến thể của scaglia màu sắc loang lổ.
    • The Scaglia Variegata shows alternating layers of red and grey. (Scaglia Variegata cho thấy các lớp màu đỏ xám xen kẽ.)
Từ đồng nghĩa
  • Red limestone: đá vôi đỏ (cách gọi chung bằng tiếng Anh).
  • Cretaceous limestone: đá vôi kỷ Phấn Trắng (chỉ niên đại địa chất).
scaglia

A geologist examines a piece of scaglia in the field.

danh từ
  1. vôi đỏ Y