scalène

Học thuật
Thân thiện
scalène

Un triangle scalène est dessiné sur le tableau noir.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Toán học) Lệch: Dùng để mô tả một hình tam giác ba cạnh độ dài khác nhau.
    • (Giải phẫu) Bậc thang: Dùng để mô tả một nhóm cổ hình dạng giống như bậc thang.
  2. Danh từ giống đực:

    • (Giải phẫu) bậc thang: Chỉ một trong những thuộc nhóm bậc thangvùng cổ.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Un triangle scalène a trois côtés de longueurs différentes. (Một tam giác lệch ba cạnh với độ dài khác nhau.)
    • Les muscles scalènes sont importants pour la respiration. (Các bậc thang quan trọng cho việc hô hấp.)
  • Danh từ:

    • Le scalène antérieur est un muscle du cou. ( bậc thang trướcmột cổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Triangle scalène": Cụm danh từ cố định trong hình học để chỉ tam giác lệch.

    • Pour calculer l'aire d'un triangle scalène, on utilise la formule de Héron. (Để tính diện tích một tam giác lệch, người ta dùng công thức Heron.)
  • "Muscle scalène": Cụm danh từ cố định trong giải phẫu học.

    • Une tension du muscle scalène peut causer des douleurs au cou. (Sự căng cứng của bậc thang có thể gây đau cổ.)
Biến thể từ gần giống
  • Scalénotomie (danh từ giống cái): Thủ thuật cắt bậc thang.
  • Scalénus (danh từ): Tên Latinh của nhóm bậc thang, thường dùng trong văn bản y khoa chuyên sâu.
Từ đồng nghĩa
  • Inégal (tính từ): Không đều (có thể dùng để mô tả tam giác, nhưng ít chuyên môn hơn).
  • Pour le triangle: Không từ đồng nghĩa chính xác khác trong toán học. Các loại tam giác khác là (đều) (cân).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng cho tính từ/danh từ này.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ này.

scalène

Un triangle scalène est dessiné sur le tableau noir.

tính từ
  1. (toán học) lệch (tam giác)
    • Triangle scalène
      tam giác lệch
danh từ giống đực
  1. (giải phẫu) bậc thang