scampish

/'skæmpiʃ/
Học thuật
Thân thiện
scampish

A scampish boy hides a frog in his teacher's desk drawer.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đểu cáng, xỏ : "scampish" dùng để mô tả hành vi hoặc tính cách của một người phần láu cá, tinh quái, thường gây rắc rối nhỏ hoặc trêu chọc người khác một cách vui vẻ, không ác ý. Từ này thường mang sắc thái hơi trêu đùa hơn chỉ trích nặng nề.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He gave me a scampish grin before hiding my keys. (Hắn ta nhe răng cười một cách đểu cáng trước khi giấu chìa khóa của tôi.)
    • The child's scampish behavior, like putting a toy frog in his sister's bed, was more mischievous than mean. (Hành vi xỏ của đứa trẻ, như bỏ một con ếch đồ chơi vào giường chị , mang tính tinh nghịch hơn ác ý.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "with a scampish air/twinkle": với vẻ/ánh mắt tinh quái, đểu cáng.
    • The old man told the story with a scampish twinkle in his eye. (Ông lão kể câu chuyện với một ánh mắt tinh quái.)
Biến thể từ gần giống
  • Scamp (danh từ): kẻ đểu cáng, kẻlại nhỏ.

    • That little scamp ate all the cookies! (Thằng nhãi đểu cáng đó đã ăn hết bánh quy!)
  • Mischievous (tính từ): tinh nghịch, hay gây rắc rối.

  • Roguish (tính từ): láu cá, tinh quái (có thể mang sắc thái quyến rũ).
Từ đồng nghĩa
  • Impish: tinh quái, tinh nghịch (như yêu tinh).
  • Puckish: tinh nghịch, láu lỉnh.
  • Prankish: thích chơi khăm, trêu chọc.
Từ trái nghĩa
  • Well-behaved: ngoan ngoãn, cư xử tốt.
  • Sober: nghiêm túc, đứng đắn.
  • Saintly: thánh thiện, đạo đức.
scampish

A scampish boy hides a frog in his teacher's desk drawer.

tính từ
  1. đểu cáng, xỏ