scandaliser

ngoại động từ
  1. xúi bậy, gây ảnh hưởng xấu
    • Scandaliser des enfants
      gây ảnh hưởng xấu cho trẻ em
  2. làm cho công phẫn
    • Attitude qui scandalise tout le monde
      thái độ làm cho mọi người công phẫn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "scandaliser"

Từ có nhắc đến "scandaliser"