scandalousness

/'skændələsnis/
danh từ
  1. tính chất xúc phạm đến công chúng, tính chất gây phẫn nộ trong công chúng
  2. tính gièm pha, tính nói xấu sau lưng (một câu nói...)
  3. (pháp ) tính phỉ báng, tính thoá mạ
scandalousness
The politician's scandalousness shocked the entire nation.