scandinave

Học thuật
Thân thiện
scandinave

Un homme scandinave porte un pull à motifs traditionnels.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thuộc) Bắc Âu: Dùng để mô tả những liên quan đến khu vực Scandinavia, bao gồm các nước như Đan Mạch, Na Uy, Thụy Điển, đôi khi cả Phần Lan, Iceland.
    • La culture scandinave est fascinante. (Văn hóa Bắc Âu rất hấp dẫn.)
  2. Danh từ giống đực:

    • Nhóm ngôn ngữ Bắc Âu: Chỉ nhóm ngôn ngữ German Bắc, bao gồm tiếng Đan Mạch, tiếng Na Uy, tiếng Thụy Điển, tiếng Iceland tiếng Faroe.
    • Le scandinave est une branche des langues germaniques. (Nhóm ngôn ngữ Bắc Âu là một nhánh của ngữ hệ German.)
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Le design scandinave est réputé pour sa simplicité et son fonctionnalisme. (Thiết kế Bắc Âu nổi tiếng sự đơn giản chức năng của .)
    • Nous avons visité les pays scandinaves l'été dernier. (Chúng tôi đã thăm các nước Bắc Âu vào mùa hè năm ngoái.)
  • Danh từ giống đực:

    • Il étudie le vieux scandinave à l'université. (Anh ấy nghiên cứu tiếng Bắc Âu cổtrường đại học.)
    • Les langues scandinaves ont beaucoup de similarités. (Các ngôn ngữ Bắc Âu nhiều điểm tương đồng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Péninsule scandinave": Bán đảo Scandinavia, chỉ phần đất liền chính của Na Uy Thụy Điển.

    • La péninsule scandinave est riche en forêts et en lacs. (Bán đảo Scandinavia giàu rừng hồ.)
  • "Modèle scandinave": Mô hình Bắc Âu, thường dùng để chỉ hệ thống phúc lợi xã hội mô hình kinh tế đặc trưng của các nước này.

    • Le modèle scandinave est souvent cité en exemple. (Mô hình Bắc Âu thường được lấy làm ví dụ.)
Biến thể từ gần giống
  • Scandinavie (danh từ giống cái): Scandinavia, tên gọi khu vực.

    • La Scandinavie attire de nombreux touristes. (Scandinavia thu hút rất nhiều khách du lịch.)
  • Scandinavienne (danh từ giống cái): Người phụ nữ Bắc Âu.

    • Elle est une Scandinavienne. ( ấymột người phụ nữ Bắc Âu.)
Từ đồng nghĩa
  • Nordique (tính từ/danh từ): (Thuộc) phương Bắc, Bắc Âu. Từ này có nghĩa rộng hơn, có thể bao gồm cả các nước Baltic đôi khiPhần Lan.
    • Les pays nordiques ont un climat froid. (Các nước Bắc Âu khí hậu lạnh.)
scandinave

Un homme scandinave porte un pull à motifs traditionnels.

tính từ
  1. (thuộc) Bắc Âu
danh từ giống đực
  1. (số nhiều) (ngôn ngự học) nhóm tiếng Bắc Âu