scansorial

/skæn'sɔ:riəl/
Học thuật
Thân thiện
scansorial

A woodpecker has scansorial feet for climbing tree trunks.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Quen leo trèo: Dùng để mô tả đặc tính của một số loài động vật thói quen hoặc khả năng leo trèo, đặc biệt trên cây hoặc các bề mặt dốc.
    • Để leo trèo: Dùng để mô tả các bộ phận cơ thể (như chân, móng) của động vật được cấu tạo đặc biệt phục vụ cho việc leo trèo.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Woodpeckers have scansorial feet adapted for climbing tree trunks. (Chim gõ kiến đôi chân quen leo trèo thích nghi cho việc leo lên thân cây.)
    • The scansorial habits of the tree frog allow it to escape ground predators. (Tập tính quen leo trèo của ếch cây cho phép trốn tránh những kẻ săn mồi trên mặt đất.)
    • Scientists study the scansorial adaptations in certain lizard species. (Các nhà khoa học nghiên cứu những sự thích nghi để leo trèomột số loài thằn lằn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ chuyên ngành: Từ này chủ yếu được sử dụng trong các văn bản khoa học, sinh học, động vật học để phân loại hoặc mô tả đặc điểm sinh thái hình thái của động vật.
    • The scansorial morphology includes sharp claws and a stiff tail for balance. (Hình thái quen leo trèo bao gồm móng vuốt sắc một cái đuôi cứng để giữ thăng bằng.)
Biến thể từ gần giống
  • Scansoriality (danh từ): Đặc tính quen leo trèo.
    • The scansoriality of the species is a key factor in its niche. (Đặc tính quen leo trèo của loài một yếu tố then chốt trongsinh thái của .)
Từ đồng nghĩa
  • Climbing: leo trèo (tính từ hoặc danh từ chung, ít chuyên môn hơn).
  • Arboreal: sống trên cây (nhấn mạnh môi trường sống hơn hành vi).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng cho tính từ này.

Thành ngữ liên quan

Không áp dụng cho tính từ này.

scansorial

A woodpecker has scansorial feet for climbing tree trunks.

tính từ
  1. (động vật học) quen leo trèo; để leo trèo (chân chim)