scapegrace

/'skeipgreis/
danh từ
  1. người bộp chộp; người khờ dại; người thộn
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thằng đểu, thằng xỏ , thằng liêm xỉ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

scapegrace
A young scapegrace carelessly tosses a ball through a neighbor's window.