scaphoïde

Học thuật
Thân thiện
scaphoïde

Le scaphoïde est un petit os du poignet.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • () hình thuyền: Mô tả hình dạng giống như một chiếc thuyền nhỏ, dài lõm.
    • Ví dụ: Une empreinte scaphoïde dans la roche. (Một dấu vết hình thuyền trong đá.)
  2. Danh từ giống đực:

    • (Giải phẫu học) Xương thuyền, xương ghe: Tên của một xương nhỏ, hình dạng giống chiếc thuyền, nằmcổ tay (xương thuyền) hoặccổ chân (xương ghe).
    • Ví dụ: Le chirurgien a opéré le scaphoïde fracturé. (Bác sĩ phẫu thuật đã phẫu thuật xương thuyền bị gãy.)
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • La coque de la noix présente une forme scaphoïde. (Vỏ quả óc chó hình dạng thuyền.)
    • Une feuille scaphoïde. (Một chiếc hình thuyền.)
  • Danh từ:

    • Une fracture du scaphoïde carpien est fréquente chez les sportifs. (Gãy xương thuyềncổ tay thường gặpcác vận động viên.)
    • Le scaphoïde tarsien fait partie des os du tarse. (Xương ghemột phần trong các xương cổ chân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Terme technique en anatomie et en botanique: Thuật ngữ chuyên môn trong giải phẫu học thực vật học để mô tả hình dạng đặc thù.
    • En botanique, le pétale peut être décrit comme scaphoïde. (Trong thực vật học, cánh hoa có thể được mô tả hình thuyền.)
Biến thể từ gần giống
  • Scaphoïdite (n.f): (Y học) Viêm xương thuyền.
    • La scaphoïdite est une affection douloureuse. (Viêm xương thuyềnmột chứng bệnh gây đau đớn.)
Từ đồng nghĩa
  • En forme de barque / de nacelle: hình dạng thuyền/ thuyền nhỏ. (Đồng nghĩa cho tính từ, dùng trong văn mô tả chung).
  • Os naviculaire: Xương thuyền. (Đồng nghĩa cho danh từ trong giải phẫu, đâytên gọi khác chính thức của cùng một xương).
Lưu ý
  • Từ này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh chuyên môn, đặc biệty học (giải phẫu, chấn thương chỉnh hình) khoa học tự nhiên (thực vật học, địa chất).
  • Khi là danh từ, luôndanh từ giống đực ().
scaphoïde

Le scaphoïde est un petit os du poignet.

tính từ
  1. () hình thuyền
    • Os scaphoïde du carpe
      xương thuyền
    • Os scaphoïde du tarse
      xương ghe
danh từ giống đực
  1. (giải phẫu) xương thuyền, xương ghe

Từ gần giống