scarecrow

/'skeəkrou/
danh từ
  1. bù nhìn (giữ dưa...)
  2. người ăn mặc quần áo rách rưới tả tơi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "scarecrow"

scarecrow
A farmer places a scarecrow in the middle of the cornfield.