scarlet sage

/'skɑ:lit'seidʤ/
Học thuật
Thân thiện
scarlet sage

A hummingbird hovers near a cluster of scarlet sage.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hoa đỏ: Một loài cây cảnh hoa màu đỏ tươi rực rỡ, tên khoa học Salvia splendens, thuộc họ Hoa môi (Lamiaceae). Cây thường được trồng trong vườn hoặc chậu để trang trí.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The garden is full of scarlet sage. (Khu vườn đầy những cây hoa đỏ.)
    • She planted scarlet sage in the pots on the balcony. ( ấy trồng hoa đỏ trong các chậuban công.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a bed of scarlet sage": một luống hoa đỏ.
    • The park features a beautiful bed of scarlet sage. (Công viên một luống hoa đỏ rất đẹp.)
Biến thể từ gần giống
  • Salvia (n): chi Hoa , tên gọi chung của một chi thực vật bao gồm nhiều loài, trong đó hoa đỏ.
  • Red sage (n): một cách gọi khác cho hoa đỏ, hoặc có thể chỉ các loài thơm khác hoa đỏ.
Từ đồng nghĩa
  • Salvia splendens: Tên khoa học của hoa đỏ.
scarlet sage

A hummingbird hovers near a cluster of scarlet sage.

danh từ
  1. (thực vật học) hoa đỏ